TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

passé

UK/ˈpæ.seɪ/ US/pæˈseɪ/ giọng máy của trình duyệt

passé nghĩa là tài hết sức tàn, lỗi thời.

Nghĩa của passé

Tính từ

  1. Tài hết sức tàn; quá thời, lỗi thời.

Dạng từ của passé

So sánh hơnmore passé
So sánh nhấtmost passé
Số nhiềupassés

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với passé

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

passé nghĩa là gì?

passé (tính từ) nghĩa là tài hết sức tàn, lỗi thời.

passé phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của passé: giọng Anh (UK) /ˈpæ.seɪ/, giọng Mỹ (US) /pæˈseɪ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.