passé
UK/ˈpæ.seɪ/
US/pæˈseɪ/
giọng máy của trình duyệt
passé nghĩa là tài hết sức tàn, lỗi thời.
Nghĩa của passé
Tính từ
- Tài hết sức tàn; quá thời, lỗi thời.
Dạng từ của passé
| So sánh hơn | more passé |
| So sánh nhất | most passé |
| Số nhiều | passés |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với passé
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
passé nghĩa là gì?
passé (tính từ) nghĩa là tài hết sức tàn, lỗi thời.
passé phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của passé: giọng Anh (UK) /ˈpæ.seɪ/, giọng Mỹ (US) /pæˈseɪ/.