pass away
giọng máy của trình duyệt
pass away nghĩa là mất, qua đời, từ trần.
Nghĩa của pass away
Nội động từ
- Mất, qua đời, từ trần, viên tịch.
Dạng từ của pass away
| Ngôi thứ ba số ít | passes away |
| Hiện tại phân từ (-ing) | passing away |
| Quá khứ phân từ | passed away |
| Quá khứ | passed away |
Câu ví dụ với pass away
- I don't believe Tom has passed away. Tôi không tin Tom đã qua đời.
- Therefore many people passed away. Vì vậy nhiều người đã qua đời.
- Tom passed away last night. Tom đã mất vào tối qua.
- Tom passed away this evening. Tom đã qua đời tối nay.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
pass away nghĩa là gì?
pass away (nội động từ) nghĩa là mất, qua đời, từ trần.