pass for
giọng máy của trình duyệt
pass for nghĩa là được coi là, có tiếng là.
Nghĩa của pass for
Cụm động từ
- Được coi là; có tiếng là.
- to pass for a scholarđược coi là một học giả
Dạng từ của pass for
| Ngôi thứ ba số ít | passes for |
| Hiện tại phân từ (-ing) | passing for |
| Quá khứ phân từ | passed for |
| Quá khứ | passed for |
Câu hỏi thường gặp
pass for nghĩa là gì?
pass for (cụm động từ) nghĩa là được coi là, có tiếng là.