TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

pass for

giọng máy của trình duyệt

pass for nghĩa là được coi là, có tiếng là.

Nghĩa của pass for

Cụm động từ

  1. Được coi là; có tiếng là.
    • to pass for a scholarđược coi là một học giả

Dạng từ của pass for

Ngôi thứ ba số ítpasses for
Hiện tại phân từ (-ing)passing for
Quá khứ phân từpassed for
Quá khứpassed for

Câu hỏi thường gặp

pass for nghĩa là gì?

pass for (cụm động từ) nghĩa là được coi là, có tiếng là.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.