TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

pass by

UK/pɑːs ˈbaɪ/ US/pæs ˈbaɪ/ giọng máy của trình duyệt

pass by nghĩa là đi qua, đi ngang qua, bỏ qua, lờ đi.

Nghĩa của pass by

Cụm động từ

  1. Đi qua, đi ngang qua.
  2. Bỏ qua, lờ đi, nhắm mắt bỏ qua, làm ngơ.

Dạng từ của pass by

Ngôi thứ ba số ítpasses by
Hiện tại phân từ (-ing)passing by
Quá khứ phân từpassed by
Quá khứpassed by

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với pass by

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

pass by nghĩa là gì?

pass by (cụm động từ) nghĩa là đi qua, đi ngang qua, bỏ qua, lờ đi.

pass by phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của pass by: giọng Anh (UK) /pɑːs ˈbaɪ/, giọng Mỹ (US) /pæs ˈbaɪ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.