TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

pass gas

giọng máy của trình duyệt

pass gas nghĩa là trung tiện, đánh rắm.

Nghĩa của pass gas

Động từ

  1. Trung tiện, đánh rắm.
    • He passed away while passing gas.Anh ấy qua đời trong lúc đang đánh rắm

Dạng từ của pass gas

Ngôi thứ ba số ítpasses gas
Hiện tại phân từ (-ing)passing gas
Quá khứ phân từpassed gas
Quá khứpassed gas

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với pass gas

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

pass gas nghĩa là gì?

pass gas (động từ) nghĩa là trung tiện, đánh rắm.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.