pass gas
giọng máy của trình duyệt
pass gas nghĩa là trung tiện, đánh rắm.
Nghĩa của pass gas
Động từ
- Trung tiện, đánh rắm.
- He passed away while passing gas.Anh ấy qua đời trong lúc đang đánh rắm
Dạng từ của pass gas
| Ngôi thứ ba số ít | passes gas |
| Hiện tại phân từ (-ing) | passing gas |
| Quá khứ phân từ | passed gas |
| Quá khứ | passed gas |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với pass gas
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
pass gas nghĩa là gì?
pass gas (động từ) nghĩa là trung tiện, đánh rắm.