pass in
giọng máy của trình duyệt
pass in nghĩa là Chết ((cũng) to pass one's checks).
Nghĩa của pass in
Cụm từ
- Chết ((cũng) to pass one's checks).
Câu ví dụ với pass in
- One's face fills with wrinkles because time does not pass in vain. Nếp nhăn trên mặt mỗi người do thời gian không trừ một ai.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
pass in nghĩa là gì?
pass in (cụm từ) nghĩa là Chết ((cũng) to pass one's checks).