TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

pass in

giọng máy của trình duyệt

pass in nghĩa là Chết ((cũng) to pass one's checks).

Nghĩa của pass in

Cụm từ

  1. Chết ((cũng) to pass one's checks).

Câu ví dụ với pass in

  • One's face fills with wrinkles because time does not pass in vain. Nếp nhăn trên mặt mỗi người do thời gian không trừ một ai.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

pass in nghĩa là gì?

pass in (cụm từ) nghĩa là Chết ((cũng) to pass one's checks).

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.