TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

pass off

giọng máy của trình duyệt

pass off nghĩa là mất đi, biến mất, diễn ra, được thực hiện.

Nghĩa của pass off

Cụm động từ

  1. Mất đi, biến mất (cảm giác...).
  2. Diễn ra, được thực hiện, được hoàn thành.
    • the whole thing passed off without a hitchmọi việc diễn ra không có gì trắc trở
  3. Đem tiêu trót lọt (tiền giả...); gian dối tống ấn (cho ai cái gì...).
    • he passed it off upon her for a Rubenshắn gian dối tống ấn cho bà ta một bức tranh mạo là của Ru-ben
    • to pass oneself offmạo nhận là
    • he passes himself off as a doctornó mạo nhận là một bác sĩ
  4. Đánh lạc, sự chú ý, làm cho không chú ý (cái gì).

Dạng từ của pass off

Ngôi thứ ba số ítpasses off
Hiện tại phân từ (-ing)passing off
Quá khứ phân từpassed off
Quá khứpassed off

Câu hỏi thường gặp

pass off nghĩa là gì?

pass off (cụm động từ) nghĩa là mất đi, biến mất, diễn ra, được thực hiện.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.