pass off
giọng máy của trình duyệt
pass off nghĩa là mất đi, biến mất, diễn ra, được thực hiện.
Nghĩa của pass off
Cụm động từ
- Mất đi, biến mất (cảm giác...).
- Diễn ra, được thực hiện, được hoàn thành.
- the whole thing passed off without a hitchmọi việc diễn ra không có gì trắc trở
- Đem tiêu trót lọt (tiền giả...); gian dối tống ấn (cho ai cái gì...).
- he passed it off upon her for a Rubenshắn gian dối tống ấn cho bà ta một bức tranh mạo là của Ru-ben
- to pass oneself offmạo nhận là
- he passes himself off as a doctornó mạo nhận là một bác sĩ
- Đánh lạc, sự chú ý, làm cho không chú ý (cái gì).
Dạng từ của pass off
| Ngôi thứ ba số ít | passes off |
| Hiện tại phân từ (-ing) | passing off |
| Quá khứ phân từ | passed off |
| Quá khứ | passed off |
Câu hỏi thường gặp
pass off nghĩa là gì?
pass off (cụm động từ) nghĩa là mất đi, biến mất, diễn ra, được thực hiện.