TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

pass over

giọng máy của trình duyệt

pass over nghĩa là băng qua, chết.

Nghĩa của pass over

Cụm động từ

  1. Băng qua.
  2. Chết.
  3. Làm lơ đi, bỏ qua.
    • to pass it over in silencelàm lơ đi

Dạng từ của pass over

Ngôi thứ ba số ítpasses over
Hiện tại phân từ (-ing)passing over
Quá khứ phân từpassed over
Quá khứpassed over

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với pass over

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

pass over nghĩa là gì?

pass over (cụm động từ) nghĩa là băng qua, chết.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.