pass over
giọng máy của trình duyệt
pass over nghĩa là băng qua, chết.
Nghĩa của pass over
Cụm động từ
- Băng qua.
- Chết.
- Làm lơ đi, bỏ qua.
- to pass it over in silencelàm lơ đi
Dạng từ của pass over
| Ngôi thứ ba số ít | passes over |
| Hiện tại phân từ (-ing) | passing over |
| Quá khứ phân từ | passed over |
| Quá khứ | passed over |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với pass over
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
pass over nghĩa là gì?
pass over (cụm động từ) nghĩa là băng qua, chết.