TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

pass-parole

US/ˈpæs.pə.ˈroʊl/ giọng máy của trình duyệt

pass-parole nghĩa là Khẩu lệnh từ tiền tuyến xuống hậu phương.

Nghĩa của pass-parole

Danh từ

  1. Khẩu lệnh từ tiền tuyến xuống hậu phương.

Dạng từ của pass-parole

Số nhiềupass-paroles

Câu hỏi thường gặp

pass-parole nghĩa là gì?

pass-parole (danh từ) nghĩa là Khẩu lệnh từ tiền tuyến xuống hậu phương.

pass-parole phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của pass-parole: giọng Mỹ (US) /ˈpæs.pə.ˈroʊl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.