pass-parole
US/ˈpæs.pə.ˈroʊl/
giọng máy của trình duyệt
pass-parole nghĩa là Khẩu lệnh từ tiền tuyến xuống hậu phương.
Nghĩa của pass-parole
Danh từ
- Khẩu lệnh từ tiền tuyến xuống hậu phương.
Dạng từ của pass-parole
| Số nhiều | pass-paroles |
Câu hỏi thường gặp
pass-parole nghĩa là gì?
pass-parole (danh từ) nghĩa là Khẩu lệnh từ tiền tuyến xuống hậu phương.
pass-parole phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của pass-parole: giọng Mỹ (US) /ˈpæs.pə.ˈroʊl/.