pass round
giọng máy của trình duyệt
pass round nghĩa là chuyền tay, chuyền theo vòng, đi vòng quanh.
Nghĩa của pass round
Cụm động từ
- Chuyền tay, chuyền theo vòng.
- Đi vòng quanh.
- Cuộn tròn.
- to pass a rope round a caskcuộn cái dây thừng quanh thúng
Dạng từ của pass round
| Ngôi thứ ba số ít | passes round |
| Hiện tại phân từ (-ing) | passing round |
| Quá khứ phân từ | passed round |
| Quá khứ | passed round |
Câu hỏi thường gặp
pass round nghĩa là gì?
pass round (cụm động từ) nghĩa là chuyền tay, chuyền theo vòng, đi vòng quanh.