TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

pass up

UK/pɑːs ˈʌp/ giọng máy của trình duyệt

pass up nghĩa là từ chối, từ bỏ.

Nghĩa của pass up

Cụm động từ

  1. (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) Từ chối, từ bỏ, khước từ.

Dạng từ của pass up

Ngôi thứ ba số ítpasses up
Hiện tại phân từ (-ing)passing up
Quá khứ phân từpassed up
Quá khứpassed up

Câu ví dụ với pass up

  • I passed up an opportunity to see him. Tôi để vuột mất cơ hội gặp ông ấy.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

pass up nghĩa là gì?

pass up (cụm động từ) nghĩa là từ chối, từ bỏ.

pass up phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của pass up: giọng Anh (UK) /pɑːs ˈʌp/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.