pass the buck
giọng máy của trình duyệt
pass the buck nghĩa là đổ trách nhiệm, chuồi trách nhiệm.
Nghĩa của pass the buck
Cụm động từ
- thành ngữ, thông tục Đổ trách nhiệm, chuồi trách nhiệm, đổ tội, đổ lỗi, đổ quanh.
Dạng từ của pass the buck
| Ngôi thứ ba số ít | passes the buck |
| Hiện tại phân từ (-ing) | passing the buck |
| Quá khứ phân từ | passed the buck |
| Quá khứ | passed the buck |
Câu hỏi thường gặp
pass the buck nghĩa là gì?
pass the buck (cụm động từ) nghĩa là đổ trách nhiệm, chuồi trách nhiệm.