TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

pass the buck

giọng máy của trình duyệt

pass the buck nghĩa là đổ trách nhiệm, chuồi trách nhiệm.

Nghĩa của pass the buck

Cụm động từ

  1. thành ngữ, thông tục Đổ trách nhiệm, chuồi trách nhiệm, đổ tội, đổ lỗi, đổ quanh.

Dạng từ của pass the buck

Ngôi thứ ba số ítpasses the buck
Hiện tại phân từ (-ing)passing the buck
Quá khứ phân từpassed the buck
Quá khứpassed the buck

Câu hỏi thường gặp

pass the buck nghĩa là gì?

pass the buck (cụm động từ) nghĩa là đổ trách nhiệm, chuồi trách nhiệm.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.