pass under the yoke
giọng máy của trình duyệt
pass under the yoke nghĩa là chịu hàng, chịu nhượng bộ.
Nghĩa của pass under the yoke
Cụm động từ
- Chịu hàng, chịu nhượng bộ.
Dạng từ của pass under the yoke
| Ngôi thứ ba số ít | passes under the yoke |
| Hiện tại phân từ (-ing) | passing under the yoke |
| Quá khứ phân từ | passed under the yoke |
| Quá khứ | passed under the yoke |
Câu hỏi thường gặp
pass under the yoke nghĩa là gì?
pass under the yoke (cụm động từ) nghĩa là chịu hàng, chịu nhượng bộ.