TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

passable

US/ˈpæsəbəl/ giọng máy của trình duyệt

passable nghĩa là tàm tạm.

Nghĩa của passable

Tính từ

  1. Có thể qua lại được.
    • this stream is passable for boatsdòng sông này thuyền bè có thể qua lại được
  2. Tàm tạm.
    • a passable knoledge of Frenchsự hiểu biết tàm tạm về tiếng Pháp
  3. Có thể thông qua được (đạo luật...).
  4. Có thể lưu hành, có thể đem tiêu (tiền...).

Dạng từ của passable

So sánh hơnmore passable
So sánh nhấtmost passable

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với passable

Đồng nghĩa

Họ từ của passable

Câu hỏi thường gặp

passable nghĩa là gì?

passable (tính từ) nghĩa là tàm tạm.

passable phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của passable: giọng Mỹ (US) /ˈpæsəbəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.