passable
US/ˈpæsəbəl/
giọng máy của trình duyệt
passable nghĩa là tàm tạm.
Nghĩa của passable
Tính từ
- Có thể qua lại được.
- this stream is passable for boatsdòng sông này thuyền bè có thể qua lại được
- Tàm tạm.
- a passable knoledge of Frenchsự hiểu biết tàm tạm về tiếng Pháp
- Có thể thông qua được (đạo luật...).
- Có thể lưu hành, có thể đem tiêu (tiền...).
Dạng từ của passable
| So sánh hơn | more passable |
| So sánh nhất | most passable |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với passable
Đồng nghĩa
Họ từ của passable
Câu hỏi thường gặp
passable nghĩa là gì?
passable (tính từ) nghĩa là tàm tạm.
passable phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của passable: giọng Mỹ (US) /ˈpæsəbəl/.