TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

passado

US/pə.ˈsɑː.ˌdoʊ/ giọng máy của trình duyệt

passado nghĩa là Cách đâm kiếm thẳng về phía trước, một chân bước lên trước.

Nghĩa của passado

Danh từ

  1. Cách đâm kiếm thẳng về phía trước, một chân bước lên trước.

Câu hỏi thường gặp

passado nghĩa là gì?

passado (danh từ) nghĩa là Cách đâm kiếm thẳng về phía trước, một chân bước lên trước.

passado phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của passado: giọng Mỹ (US) /pə.ˈsɑː.ˌdoʊ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.