passing-bell
US/ˈpæ.siɳ.ˈbɛɫ/
giọng máy của trình duyệt
passing-bell nghĩa là hồi chuông cáo chung, hồi chuông báo tử.
Nghĩa của passing-bell
Danh từ
- Hồi chuông cáo chung, hồi chuông báo tử.
Dạng từ của passing-bell
| Số nhiều | passing bells |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với passing-bell
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
passing-bell nghĩa là gì?
passing-bell (danh từ) nghĩa là hồi chuông cáo chung, hồi chuông báo tử.
passing-bell phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của passing-bell: giọng Mỹ (US) /ˈpæ.siɳ.ˈbɛɫ/.