TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

passing

Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈpɑːsɪŋ/ giọng máy của trình duyệt

passing nghĩa là sự qua, sự trôi qua, qua đi, trôi qua.

Nghĩa của passing

Danh từ

  1. Sự qua, sự trôi qua (thời gian...).

Tính từ

  1. Qua đi, trôi qua.
  2. Thoáng qua, giây lát; ngẫu nhiên, tình cờ.

Phó từ

  1. Từ cổ,nghĩa cổ Hết sức, vô cùng.
    • passing richhết sức giàu

Dạng từ của passing

So sánh hơnmore passing
So sánh nhấtmost passing
Số nhiềupassings

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với passing

Đồng nghĩa

Họ từ của passing

Câu ví dụ với passing

  • A passing car splashed my coat with water. Một chiếc xe đi qua đã té nước vào áo khoác của tôi.
  • No one can stop the time from passing. Không có ai có thể dừng thời gian.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

passing nghĩa là gì?

passing (danh từ, tính từ, phó từ) nghĩa là sự qua, sự trôi qua, qua đi, trôi qua.

passing phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của passing: giọng Anh (UK) /ˈpɑːsɪŋ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.