TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

passion-play

US/ˈpæ.ʃən.ˈpleɪ/ giọng máy của trình duyệt

passion-play nghĩa là Kịch huyền bí mô tả những khổ hình của Chúa.

Nghĩa của passion-play

Danh từ

  1. Kịch huyền bí mô tả những khổ hình của Chúa.

Dạng từ của passion-play

Số nhiềupassion plays

Câu hỏi thường gặp

passion-play nghĩa là gì?

passion-play (danh từ) nghĩa là Kịch huyền bí mô tả những khổ hình của Chúa.

passion-play phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của passion-play: giọng Mỹ (US) /ˈpæ.ʃən.ˈpleɪ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.