TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

passional

US/ˈpæ.ʃə.nᵊl/ giọng máy của trình duyệt

passional nghĩa là say mê, tình dục.

Nghĩa của passional

Tính từ

  1. Thuộc Say mê; (thuộc) tình dục.

Danh từ

  1. Sách kể những nỗi chịu đựng thống khổ của những kẻ chết vì đạo.

Dạng từ của passional

Số nhiềupassionals
So sánh hơnmore passional
So sánh nhấtmost passional

Câu hỏi thường gặp

passional nghĩa là gì?

passional (tính từ, danh từ) nghĩa là say mê, tình dục.

passional phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của passional: giọng Mỹ (US) /ˈpæ.ʃə.nᵊl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.