passional
US/ˈpæ.ʃə.nᵊl/
giọng máy của trình duyệt
passional nghĩa là say mê, tình dục.
Nghĩa của passional
Tính từ
- Thuộc Say mê; (thuộc) tình dục.
Danh từ
- Sách kể những nỗi chịu đựng thống khổ của những kẻ chết vì đạo.
Dạng từ của passional
| Số nhiều | passionals |
| So sánh hơn | more passional |
| So sánh nhất | most passional |
Câu hỏi thường gặp
passional nghĩa là gì?
passional (tính từ, danh từ) nghĩa là say mê, tình dục.
passional phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của passional: giọng Mỹ (US) /ˈpæ.ʃə.nᵊl/.