TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

passionate

Cấp độ B2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈpæʃənɪt/ US/ˈpæʃənɪt/ giọng máy của trình duyệt

passionate nghĩa là sôi nổi, say sưa, dễ giận, dễ cáu.

Nghĩa của passionate

Tính từ

  1. Sôi nổi, say sưa, say đắm, nồng nàn, nồng nhiệt, thiết tha.
    • a passionate speechmột bài diễn văn đầy nhiệt tình
    • a passionate naturebản tính sôi nổi
  2. Dễ giận, dễ cáu.

Dạng từ của passionate

So sánh hơnmore passionate
So sánh nhấtmost passionate
Ngôi thứ ba số ítpassionates
Hiện tại phân từ (-ing)passionating
Quá khứ phân từpassionated
Quá khứpassionated

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với passionate

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của passionate

Câu hỏi thường gặp

passionate nghĩa là gì?

passionate (tính từ) nghĩa là sôi nổi, say sưa, dễ giận, dễ cáu.

passionate phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của passionate: giọng Anh (UK) /ˈpæʃənɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈpæʃənɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.