TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

passionary

giọng máy của trình duyệt

passionary nghĩa là say mê, tình dục.

Nghĩa của passionary

Tính từ

  1. Thuộc Say mê; (thuộc) tình dục.

Danh từ

  1. Sách kể những nỗi chịu đựng thống khổ của những kẻ chết vì đạo.

Dạng từ của passionary

Số nhiềupassionaries

Câu hỏi thường gặp

passionary nghĩa là gì?

passionary (tính từ, danh từ) nghĩa là say mê, tình dục.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.