passionary
giọng máy của trình duyệt
passionary nghĩa là say mê, tình dục.
Nghĩa của passionary
Tính từ
- Thuộc Say mê; (thuộc) tình dục.
Danh từ
- Sách kể những nỗi chịu đựng thống khổ của những kẻ chết vì đạo.
Dạng từ của passionary
| Số nhiều | passionaries |
Câu hỏi thường gặp
passionary nghĩa là gì?
passionary (tính từ, danh từ) nghĩa là say mê, tình dục.