TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

passionately

UK/ˈpæʃənətli/ US/ˈpæʃənətli/ giọng máy của trình duyệt

passionately nghĩa là một cách say đắm, nhiệt tình.

Nghĩa của passionately

Phó từ

  1. Một cách say đắm, nhiệt tình; nồng nhiệt, mạnh mẽ, rất.

Dạng từ của passionately

So sánh hơnmore passionately
So sánh nhấtmost passionately

Câu ví dụ với passionately

  • Tom took off Mary's glasses and they kissed passionately. Tom tháo kính khỏi gương mặt Mary và hai người trao nhau nụ hôn mãnh liệt.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

passionately nghĩa là gì?

passionately (phó từ) nghĩa là một cách say đắm, nhiệt tình.

passionately phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của passionately: giọng Anh (UK) /ˈpæʃənətli/, giọng Mỹ (US) /ˈpæʃənətli/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.