passionately
UK/ˈpæʃənətli/
US/ˈpæʃənətli/
giọng máy của trình duyệt
passionately nghĩa là một cách say đắm, nhiệt tình.
Nghĩa của passionately
Phó từ
- Một cách say đắm, nhiệt tình; nồng nhiệt, mạnh mẽ, rất.
Dạng từ của passionately
| So sánh hơn | more passionately |
| So sánh nhất | most passionately |
Câu ví dụ với passionately
- Tom took off Mary's glasses and they kissed passionately. Tom tháo kính khỏi gương mặt Mary và hai người trao nhau nụ hôn mãnh liệt.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
passionately nghĩa là gì?
passionately (phó từ) nghĩa là một cách say đắm, nhiệt tình.
passionately phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của passionately: giọng Anh (UK) /ˈpæʃənətli/, giọng Mỹ (US) /ˈpæʃənətli/.