TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

passionless

US/ˈpæ.ʃən.ləs/ giọng máy của trình duyệt

passionless nghĩa là không sôi nổi, không say sưa, không nổi giận, điềm tĩnh.

Nghĩa của passionless

Tính từ

  1. Không sôi nổi, không say sưa, không nồng nàn, không nồng nhiệt, không thiết tha.
  2. Không nổi giận, điềm tĩnh.

Dạng từ của passionless

So sánh hơnmore passionless
So sánh nhấtmost passionless

Câu hỏi thường gặp

passionless nghĩa là gì?

passionless (tính từ) nghĩa là không sôi nổi, không say sưa, không nổi giận, điềm tĩnh.

passionless phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của passionless: giọng Mỹ (US) /ˈpæ.ʃən.ləs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.