TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

passiontide

US/ˈpæ.ʃən.ˌtɑɪd/ giọng máy của trình duyệt

passiontide nghĩa là Hai tuần lễ cuối của tuần chay.

Nghĩa của passiontide

Danh từ

  1. Hai tuần lễ cuối của tuần chay.

Câu hỏi thường gặp

passiontide nghĩa là gì?

passiontide (danh từ) nghĩa là Hai tuần lễ cuối của tuần chay.

passiontide phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của passiontide: giọng Mỹ (US) /ˈpæ.ʃən.ˌtɑɪd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.