passivation
UK/ˌpæsəˈveɪʃən/
US/ˌpæsəˈveɪʃən/
giọng máy của trình duyệt
passivation nghĩa là sự thụ động hoá.
Nghĩa của passivation
Danh từ
- Kỹ thuật Sự thụ động hoá.
- Sự oxy hoá chống gỉ.
- Sự rửa bằng axit.
Dạng từ của passivation
| Số nhiều | passivations |
Câu hỏi thường gặp
passivation nghĩa là gì?
passivation (danh từ) nghĩa là sự thụ động hoá.
passivation phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của passivation: giọng Anh (UK) /ˌpæsəˈveɪʃən/, giọng Mỹ (US) /ˌpæsəˈveɪʃən/.