TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

passivation

UK/ˌpæsəˈveɪʃən/ US/ˌpæsəˈveɪʃən/ giọng máy của trình duyệt

passivation nghĩa là sự thụ động hoá.

Nghĩa của passivation

Danh từ

  1. Kỹ thuật Sự thụ động hoá.
  2. Sự oxy hoá chống gỉ.
  3. Sự rửa bằng axit.

Dạng từ của passivation

Số nhiềupassivations

Câu hỏi thường gặp

passivation nghĩa là gì?

passivation (danh từ) nghĩa là sự thụ động hoá.

passivation phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của passivation: giọng Anh (UK) /ˌpæsəˈveɪʃən/, giọng Mỹ (US) /ˌpæsəˈveɪʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.