TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

password

Cấp độ B1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈpɑːs.wɜːd/ US/ˈpæs.wɜɹd/ giọng máy của trình duyệt

password nghĩa là mật khẩu.

Nghĩa của password

Danh từ

  1. computing, cryptography Mật khẩu.

Dạng từ của password

Số nhiềupasswords
Ngôi thứ ba số ítpasswords
Hiện tại phân từ (-ing)passwording
Quá khứ phân từpassworded
Quá khứpassworded

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với password

Đồng nghĩa

Họ từ của password

Câu ví dụ với password

  • Enter your username, followed by your password. Nhập tên người dùng của bạn, tiếp theo đó là mật khẩu.
  • I changed the Wi-Fi password. Tôi đã thay đổi mật khẩu Wi-Fi.
  • Do you remember the password? Bạn có nhớ mật khẩu không?
  • Sami doesn't have a password. Sami không có mật khẩu.
  • The password is "Muiriel". Mật mã là "Muiriel".
  • I can't remember the password I used for this website. Tôi không thể nhớ mật khẩu đã dùng cho trang web này.
  • I forgot my password! Tôi đã quên mật khẩu của mình!
  • The password is "password." Mật khẩu là "mật khẩu".

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nguồn gốc từ password

Từ kết hợp của hai từ.

Câu hỏi thường gặp

password nghĩa là gì?

password (danh từ) nghĩa là mật khẩu.

password phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của password: giọng Anh (UK) /ˈpɑːs.wɜːd/, giọng Mỹ (US) /ˈpæs.wɜɹd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.