visa
Cấp độ B1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈviː.zə/
US/ˈviː.zə/
giọng máy của trình duyệt
visa nghĩa là thị thực, giấy xuất cảnh.
Nghĩa của visa
Danh từ
- Thị thực, giấy xuất cảnh, chiếu khán.
Dạng từ của visa
| Số nhiều | visas |
| Ngôi thứ ba số ít | visas |
| Hiện tại phân từ (-ing) | visaing |
| Quá khứ phân từ | visaed |
| Quá khứ | visaed |
Câu ví dụ với visa
- I want to get a sightseeing visa. Tôi muốn có một thị thực du lịch.
- Am I required to get a visa? Tôi có bắt buộc phải lấy visa?
- Can I pay with my VISA? Tôi có thể trả tiền bằng thẻ VISA của tôi không?
- I would like a tourist visa. Tôi muốn có một thị thực du lịch.
- Can I pay by Visa? Thanh toán bằng Visa được chứ?
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
visa nghĩa là gì?
visa (danh từ) nghĩa là thị thực, giấy xuất cảnh.
visa phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của visa: giọng Anh (UK) /ˈviː.zə/, giọng Mỹ (US) /ˈviː.zə/.