TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

pasteboard

US/ˈpeɪst.ˌbɔrd/ giọng máy của trình duyệt

pasteboard nghĩa là bìa cứng, giấy bồi, quân bài, danh thiếp.

Nghĩa của pasteboard

Danh từ

  1. Bìa cứng; giấy bồi.
  2. Thông tục Quân bài; danh thiếp; vé xe lửa.
  3. Định ngữ Bằng bìa cứng, bằng giấy bồi; (nghĩa bóng) không bền, không chắc chắn, mỏng mảnh.

Dạng từ của pasteboard

Số nhiềupasteboards

Câu hỏi thường gặp

pasteboard nghĩa là gì?

pasteboard (danh từ) nghĩa là bìa cứng, giấy bồi, quân bài, danh thiếp.

pasteboard phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của pasteboard: giọng Mỹ (US) /ˈpeɪst.ˌbɔrd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.