pasteboard
US/ˈpeɪst.ˌbɔrd/
giọng máy của trình duyệt
pasteboard nghĩa là bìa cứng, giấy bồi, quân bài, danh thiếp.
Nghĩa của pasteboard
Danh từ
- Bìa cứng; giấy bồi.
- Thông tục Quân bài; danh thiếp; vé xe lửa.
- Định ngữ Bằng bìa cứng, bằng giấy bồi; (nghĩa bóng) không bền, không chắc chắn, mỏng mảnh.
Dạng từ của pasteboard
| Số nhiều | pasteboards |
Câu hỏi thường gặp
pasteboard nghĩa là gì?
pasteboard (danh từ) nghĩa là bìa cứng, giấy bồi, quân bài, danh thiếp.
pasteboard phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của pasteboard: giọng Mỹ (US) /ˈpeɪst.ˌbɔrd/.