paste
UK/peɪst/
US/peɪst/
giọng máy của trình duyệt
paste nghĩa là bột nhồi, bột nhâo, kẹo mềm, dán.
Nghĩa của paste
Danh từ
- Bột nhồi, bột nhâo; hồ bột (để dán).
- Kẹo mềm.
- Thuỷ tinh giả kim cương.
- Từ lóng Cú đấm.
Ngoại động từ
- Dán (bằng hồ).
- to paste upniêm yết; dán lên
- Từ lóng Đấm, đánh.
Dạng từ của paste
| Số nhiều | pastes |
| Ngôi thứ ba số ít | pastes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | pasting |
| Quá khứ phân từ | pasted |
| Quá khứ | pasted |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với paste
Đồng nghĩa
Họ từ của paste
Câu hỏi thường gặp
paste nghĩa là gì?
paste (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là bột nhồi, bột nhâo, kẹo mềm, dán.
paste phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của paste: giọng Anh (UK) /peɪst/, giọng Mỹ (US) /peɪst/.