TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

paste

UK/peɪst/ US/peɪst/ giọng máy của trình duyệt

paste nghĩa là bột nhồi, bột nhâo, kẹo mềm, dán.

Nghĩa của paste

Danh từ

  1. Bột nhồi, bột nhâo; hồ bột (để dán).
  2. Kẹo mềm.
  3. Thuỷ tinh giả kim cương.
  4. Từ lóng Cú đấm.

Ngoại động từ

  1. Dán (bằng hồ).
    • to paste upniêm yết; dán lên
  2. Từ lóng Đấm, đánh.

Dạng từ của paste

Số nhiềupastes
Ngôi thứ ba số ítpastes
Hiện tại phân từ (-ing)pasting
Quá khứ phân từpasted
Quá khứpasted

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với paste

Đồng nghĩa

Họ từ của paste

Câu hỏi thường gặp

paste nghĩa là gì?

paste (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là bột nhồi, bột nhâo, kẹo mềm, dán.

paste phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của paste: giọng Anh (UK) /peɪst/, giọng Mỹ (US) /peɪst/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.