TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

pasticco

giọng máy của trình duyệt

pasticco nghĩa là tác phẩm cóp nhặt, khúc cóp nhặt, tác phẩm mô phỏng.

Nghĩa của pasticco

Danh từ

  1. Tác phẩm cóp nhặt, khúc (nhạc) cóp nhặt.
  2. Tác phẩm mô phỏng (theo phương pháp của một tác giả quen thuộc).

Câu hỏi thường gặp

pasticco nghĩa là gì?

pasticco (danh từ) nghĩa là tác phẩm cóp nhặt, khúc cóp nhặt, tác phẩm mô phỏng.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.