pastiche
UK/pæˈstiːʃ/
US/pæˈstiːʃ/
giọng máy của trình duyệt
pastiche nghĩa là tác phẩm cóp nhặt, khúc cóp nhặt, tác phẩm mô phỏng.
Nghĩa của pastiche
Danh từ
- Tác phẩm cóp nhặt, khúc (nhạc) cóp nhặt.
- Tác phẩm mô phỏng (theo phương pháp của một tác giả quen thuộc).
Dạng từ của pastiche
| Số nhiều | pastiches |
| Ngôi thứ ba số ít | pastiches |
| Hiện tại phân từ (-ing) | pastiching |
| Quá khứ phân từ | pastiched |
| Quá khứ | pastiched |
Họ từ của pastiche
Câu hỏi thường gặp
pastiche nghĩa là gì?
pastiche (danh từ) nghĩa là tác phẩm cóp nhặt, khúc cóp nhặt, tác phẩm mô phỏng.
pastiche phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của pastiche: giọng Anh (UK) /pæˈstiːʃ/, giọng Mỹ (US) /pæˈstiːʃ/.