TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

pastiche

UK/pæˈstiːʃ/ US/pæˈstiːʃ/ giọng máy của trình duyệt

pastiche nghĩa là tác phẩm cóp nhặt, khúc cóp nhặt, tác phẩm mô phỏng.

Nghĩa của pastiche

Danh từ

  1. Tác phẩm cóp nhặt, khúc (nhạc) cóp nhặt.
  2. Tác phẩm mô phỏng (theo phương pháp của một tác giả quen thuộc).

Dạng từ của pastiche

Số nhiềupastiches
Ngôi thứ ba số ítpastiches
Hiện tại phân từ (-ing)pastiching
Quá khứ phân từpastiched
Quá khứpastiched

Họ từ của pastiche

Câu hỏi thường gặp

pastiche nghĩa là gì?

pastiche (danh từ) nghĩa là tác phẩm cóp nhặt, khúc cóp nhặt, tác phẩm mô phỏng.

pastiche phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của pastiche: giọng Anh (UK) /pæˈstiːʃ/, giọng Mỹ (US) /pæˈstiːʃ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.