pastorale
US/ˌpæs.tə.ˈrɑːl/ giọng máy của trình duyệt
pastorale nghĩa là khúc đồng quê.
Nghĩa của pastorale
Danh từ
- Âm nhạc Khúc đồng quê.
Dạng từ của pastorale
| Số nhiều | pastorales |
Câu hỏi thường gặp
pastorale nghĩa là gì?
pastorale (danh từ) nghĩa là khúc đồng quê.
pastorale phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của pastorale: giọng Mỹ (US) /ˌpæs.tə.ˈrɑːl/.