TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

pastorale

US/ˌpæs.tə.ˈrɑːl/ giọng máy của trình duyệt

pastorale nghĩa là khúc đồng quê.

Nghĩa của pastorale

Danh từ

  1. Âm nhạc Khúc đồng quê.

Dạng từ của pastorale

Số nhiềupastorales

Câu hỏi thường gặp

pastorale nghĩa là gì?

pastorale (danh từ) nghĩa là khúc đồng quê.

pastorale phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của pastorale: giọng Mỹ (US) /ˌpæs.tə.ˈrɑːl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.