TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

pastoral

UK/ˈpɑːstə.ɹəl/ US/ˈpæs.tə.ɹəl/ giọng máy của trình duyệt

pastoral nghĩa là người chăn súc vật, mục đồng, bức hoạ đồng quê, bài thơ đồng quê.

Nghĩa của pastoral

Tính từ

  1. Thuộc Người chăn súc vật, (thuộc) mục đồng.
  2. Có tính chất đồng quê.
    • pastoral sceneryphong cảnh đồng quê
    • pastoral poemsnhững bài thơ về đồng quê
  3. Thuộc Đồng cỏ.
    • pastoral landđất đồng cỏ
  4. Thuộc Mục sư.

Danh từ

  1. Bức hoạ đồng quê; bài thơ đồng quê; kịch đồng quê...
  2. Thư của mục sư gửi cho con chiên.
  3. Thư tín.

Dạng từ của pastoral

So sánh hơnmore pastoral
So sánh nhấtmost pastoral
Số nhiềupastorals

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với pastoral

Đồng nghĩa

Họ từ của pastoral

Câu hỏi thường gặp

pastoral nghĩa là gì?

pastoral (tính từ, danh từ) nghĩa là người chăn súc vật, mục đồng, bức hoạ đồng quê, bài thơ đồng quê.

pastoral phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của pastoral: giọng Anh (UK) /ˈpɑːstə.ɹəl/, giọng Mỹ (US) /ˈpæs.tə.ɹəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.