pastoralism
US/ˈpæs.tə.rə.ˌlɪ.zəm/
giọng máy của trình duyệt
pastoralism nghĩa là sinh hoạt nông thôn.
Nghĩa của pastoralism
Danh từ
- Sinh hoạt nông thôn.
Dạng từ của pastoralism
| Số nhiều | pastoralisms |
Họ từ của pastoralism
Câu hỏi thường gặp
pastoralism nghĩa là gì?
pastoralism (danh từ) nghĩa là sinh hoạt nông thôn.
pastoralism phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của pastoralism: giọng Mỹ (US) /ˈpæs.tə.rə.ˌlɪ.zəm/.