TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

pastoralist

US/ˈpæs.tə.rə.ˌlɪst/ giọng máy của trình duyệt

pastoralist nghĩa là Người trại chủ chăn nuôi gia súc.

Nghĩa của pastoralist

Danh từ

  1. Australia Người trại chủ chăn nuôi gia súc.
  2. Tác giả bài ca đồng quê.
  3. Người chăn cừu.

Dạng từ của pastoralist

So sánh hơnmore pastoralist
So sánh nhấtmost pastoralist
Số nhiềupastoralists

Câu hỏi thường gặp

pastoralist nghĩa là gì?

pastoralist (danh từ) nghĩa là Người trại chủ chăn nuôi gia súc.

pastoralist phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của pastoralist: giọng Mỹ (US) /ˈpæs.tə.rə.ˌlɪst/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.