pastoralist
US/ˈpæs.tə.rə.ˌlɪst/
giọng máy của trình duyệt
pastoralist nghĩa là Người trại chủ chăn nuôi gia súc.
Nghĩa của pastoralist
Danh từ
- Australia Người trại chủ chăn nuôi gia súc.
- Tác giả bài ca đồng quê.
- Người chăn cừu.
Dạng từ của pastoralist
| So sánh hơn | more pastoralist |
| So sánh nhất | most pastoralist |
| Số nhiều | pastoralists |
Câu hỏi thường gặp
pastoralist nghĩa là gì?
pastoralist (danh từ) nghĩa là Người trại chủ chăn nuôi gia súc.
pastoralist phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của pastoralist: giọng Mỹ (US) /ˈpæs.tə.rə.ˌlɪst/.