pastorate
US/ˈpæs.tə.rət/
giọng máy của trình duyệt
pastorate nghĩa là chức mục sư, giới mục sư.
Nghĩa của pastorate
Danh từ
- Chức mục sư.
- Giới mục sư.
Dạng từ của pastorate
| Số nhiều | pastorates |
Câu hỏi thường gặp
pastorate nghĩa là gì?
pastorate (danh từ) nghĩa là chức mục sư, giới mục sư.
pastorate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của pastorate: giọng Mỹ (US) /ˈpæs.tə.rət/.