pasture-land
US/ˈpæs.tʃɜː.ˈlænd/
giọng máy của trình duyệt
pasture-land nghĩa là Đồng cỏ chăn thả gia súc.
Nghĩa của pasture-land
Danh từ
- Đồng cỏ chăn thả gia súc.
Câu hỏi thường gặp
pasture-land nghĩa là gì?
pasture-land (danh từ) nghĩa là Đồng cỏ chăn thả gia súc.
pasture-land phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của pasture-land: giọng Mỹ (US) /ˈpæs.tʃɜː.ˈlænd/.