pasture
UK/ˈpɑːst͡ʃə/
US/ˈpæst͡ʃəɹ/
giọng máy của trình duyệt
pasture nghĩa là đồng cỏ, bãi cỏ, cỏ, chăn thả.
Nghĩa của pasture
Danh từ
- Đồng cỏ, bãi cỏ.
- Cỏ (cho súc vật gặm).
Ngoại động từ
- Chăn thả (súc vật).
- Ăn cỏ (ở đồng cỏ...).
Nội động từ
- Ăn cỏ, gặm cỏ.
Dạng từ của pasture
| Số nhiều | pastures |
| Ngôi thứ ba số ít | pastures |
| Hiện tại phân từ (-ing) | pasturing |
| Quá khứ phân từ | pastured |
| Quá khứ | pastured |
Họ từ của pasture
Câu hỏi thường gặp
pasture nghĩa là gì?
pasture (danh từ, ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là đồng cỏ, bãi cỏ, cỏ, chăn thả.
pasture phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của pasture: giọng Anh (UK) /ˈpɑːst͡ʃə/, giọng Mỹ (US) /ˈpæst͡ʃəɹ/.