TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

pasture

UK/ˈpɑːst͡ʃə/ US/ˈpæst͡ʃəɹ/ giọng máy của trình duyệt

pasture nghĩa là đồng cỏ, bãi cỏ, cỏ, chăn thả.

Nghĩa của pasture

Danh từ

  1. Đồng cỏ, bãi cỏ.
  2. Cỏ (cho súc vật gặm).

Ngoại động từ

  1. Chăn thả (súc vật).
  2. Ăn cỏ (ở đồng cỏ...).

Nội động từ

  1. Ăn cỏ, gặm cỏ.

Dạng từ của pasture

Số nhiềupastures
Ngôi thứ ba số ítpastures
Hiện tại phân từ (-ing)pasturing
Quá khứ phân từpastured
Quá khứpastured

Họ từ của pasture

Câu hỏi thường gặp

pasture nghĩa là gì?

pasture (danh từ, ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là đồng cỏ, bãi cỏ, cỏ, chăn thả.

pasture phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của pasture: giọng Anh (UK) /ˈpɑːst͡ʃə/, giọng Mỹ (US) /ˈpæst͡ʃəɹ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.