pasty
UK/ˈpeɪsti/
US/ˈpeɪsti/
giọng máy của trình duyệt
pasty nghĩa là chả nướng bọc bột, sền sệt, nhão, xanh xao.
Nghĩa của pasty
Danh từ
- Chả nướng bọc bột.
Tính từ
- Sền sệt, nhão (như bột nhão...).
- Xanh xao, nhợt nhạt ((cũng) pasty-faced).
Dạng từ của pasty
| So sánh hơn | pastier |
| So sánh nhất | pastiest |
| Số nhiều | pasties |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với pasty
Đồng nghĩa
Họ từ của pasty
Câu hỏi thường gặp
pasty nghĩa là gì?
pasty (danh từ, tính từ) nghĩa là chả nướng bọc bột, sền sệt, nhão, xanh xao.
pasty phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của pasty: giọng Anh (UK) /ˈpeɪsti/, giọng Mỹ (US) /ˈpeɪsti/.