TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

pasty

UK/ˈpeɪsti/ US/ˈpeɪsti/ giọng máy của trình duyệt

pasty nghĩa là chả nướng bọc bột, sền sệt, nhão, xanh xao.

Nghĩa của pasty

Danh từ

  1. Chả nướng bọc bột.

Tính từ

  1. Sền sệt, nhão (như bột nhão...).
  2. Xanh xao, nhợt nhạt ((cũng) pasty-faced).

Dạng từ của pasty

So sánh hơnpastier
So sánh nhấtpastiest
Số nhiềupasties

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với pasty

Đồng nghĩa

Họ từ của pasty

Câu hỏi thường gặp

pasty nghĩa là gì?

pasty (danh từ, tính từ) nghĩa là chả nướng bọc bột, sền sệt, nhão, xanh xao.

pasty phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của pasty: giọng Anh (UK) /ˈpeɪsti/, giọng Mỹ (US) /ˈpeɪsti/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.