patagium
UK/pəˈteɪd͡ʒi.əm/
US/pəˈteɪd͡ʒi.əm/
giọng máy của trình duyệt
patagium nghĩa là mảng dù lượn, mấu lưng ngực trước.
Nghĩa của patagium
Danh từ
- Động vật học Mảng dù lượn; mấu lưng ngực trước (côn trùng).
Dạng từ của patagium
| Số nhiều | patagia |
Câu hỏi thường gặp
patagium nghĩa là gì?
patagium (danh từ) nghĩa là mảng dù lượn, mấu lưng ngực trước.
patagium phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của patagium: giọng Anh (UK) /pəˈteɪd͡ʒi.əm/, giọng Mỹ (US) /pəˈteɪd͡ʒi.əm/.