TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

patagium

UK/pəˈteɪd͡ʒi.əm/ US/pəˈteɪd͡ʒi.əm/ giọng máy của trình duyệt

patagium nghĩa là mảng dù lượn, mấu lưng ngực trước.

Nghĩa của patagium

Danh từ

  1. Động vật học Mảng dù lượn; mấu lưng ngực trước (côn trùng).

Dạng từ của patagium

Số nhiềupatagia

Câu hỏi thường gặp

patagium nghĩa là gì?

patagium (danh từ) nghĩa là mảng dù lượn, mấu lưng ngực trước.

patagium phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của patagium: giọng Anh (UK) /pəˈteɪd͡ʒi.əm/, giọng Mỹ (US) /pəˈteɪd͡ʒi.əm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.