TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

patamar

giọng máy của trình duyệt

patamar nghĩa là Thuyền buôn ở duyên hải ấn độ.

Nghĩa của patamar

Danh từ

  1. Thuyền buôn ở duyên hải ấn độ.

Dạng từ của patamar

Số nhiềupatamars

Câu hỏi thường gặp

patamar nghĩa là gì?

patamar (danh từ) nghĩa là Thuyền buôn ở duyên hải ấn độ.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.