TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

patard

giọng máy của trình duyệt

patard nghĩa là bộc phá, pháo.

Nghĩa của patard

Danh từ

  1. Bộc phá.
  2. Pháo (để đốt).

Câu hỏi thường gặp

patard nghĩa là gì?

patard (danh từ) nghĩa là bộc phá, pháo.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.