patchwork
US/ˈpætʃ.ˌwɜːk/
giọng máy của trình duyệt
patchwork nghĩa là miếng vải chấp mảnh, việc chắp vá, đồ chắp vá.
Nghĩa của patchwork
Danh từ
- Miếng vải chấp mảnh (gồm nhiều mảnh vụn vá lại với nhau).
- Nghĩa bóng Việc chắp vá, đồ chắp vá, tác phẩm chắp vá.
- Định ngữ Chắp vá.
Dạng từ của patchwork
| Số nhiều | patchworks |
| Ngôi thứ ba số ít | patchworks |
| Hiện tại phân từ (-ing) | patchworking |
| Quá khứ phân từ | patchworked |
| Quá khứ | patchworked |
Họ từ của patchwork
Câu ví dụ với patchwork
- From the plane, the landscape was just a patchwork of fields. Nhìn từ máy bay, quang cảnh chỉ có những mảnh ruộng chắp vá với nhau.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
patchwork nghĩa là gì?
patchwork (danh từ) nghĩa là miếng vải chấp mảnh, việc chắp vá, đồ chắp vá.
patchwork phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của patchwork: giọng Mỹ (US) /ˈpætʃ.ˌwɜːk/.