TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

patchy

UK/ˈpæt͡ʃi/ US/ˈpæt͡ʃi/ giọng máy của trình duyệt

patchy nghĩa là vá víu, nham nhở.

Nghĩa của patchy

Tính từ

  1. Vá víu; chắp vá ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).
    • his knowledge is patchykiến thức của hắn chắp vá thiếu hệ thống

Dạng từ của patchy

So sánh hơnpatchier
So sánh nhấtpatchiest

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với patchy

Đồng nghĩa

Họ từ của patchy

Câu hỏi thường gặp

patchy nghĩa là gì?

patchy (tính từ) nghĩa là vá víu, nham nhở.

patchy phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của patchy: giọng Anh (UK) /ˈpæt͡ʃi/, giọng Mỹ (US) /ˈpæt͡ʃi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.