patentee
US/ˌpæ.tᵊn.ˈti/
giọng máy của trình duyệt
patentee nghĩa là Người được cấp bằng sáng chế.
Nghĩa của patentee
Danh từ
- Người được cấp bằng sáng chế.
Dạng từ của patentee
| Số nhiều | patentees |
Câu hỏi thường gặp
patentee nghĩa là gì?
patentee (danh từ) nghĩa là Người được cấp bằng sáng chế.
patentee phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của patentee: giọng Mỹ (US) /ˌpæ.tᵊn.ˈti/.