TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

patentor

US/ˈpæ.tᵊn.tɜː/ giọng máy của trình duyệt

patentor nghĩa là Người có bằng sáng chế; người mua đặc quyền sáng chế.

Nghĩa của patentor

Danh từ

  1. Người có bằng sáng chế; người mua đặc quyền sáng chế.

Dạng từ của patentor

Số nhiềupatentors

Câu hỏi thường gặp

patentor nghĩa là gì?

patentor (danh từ) nghĩa là Người có bằng sáng chế; người mua đặc quyền sáng chế.

patentor phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của patentor: giọng Mỹ (US) /ˈpæ.tᵊn.tɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.