TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

pater

UK/ˈpeɪtə/ US/ˈpeɪtɚ/ giọng máy của trình duyệt

pater nghĩa là bố, ông bố.

Nghĩa của pater

Danh từ

  1. Ngôn ngữ nhà trường (từ lóng) bố, ông bố.

Dạng từ của pater

Số nhiềupaters

Câu hỏi thường gặp

pater nghĩa là gì?

pater (danh từ) nghĩa là bố, ông bố.

pater phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của pater: giọng Anh (UK) /ˈpeɪtə/, giọng Mỹ (US) /ˈpeɪtɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.