paternalistic
giọng máy của trình duyệt
paternalistic nghĩa là chế độ gia trưởng.
Nghĩa của paternalistic
Tính từ
- Thuộc Chế độ gia trưởng.
Dạng từ của paternalistic
| So sánh hơn | more paternalistic |
| So sánh nhất | most paternalistic |
Họ từ của paternalistic
Câu hỏi thường gặp
paternalistic nghĩa là gì?
paternalistic (tính từ) nghĩa là chế độ gia trưởng.