paternality nghĩa là đạo làm cha, quyền làm cha, địa vị làm cha.
Nghĩa của paternality
Danh từ
Đạo làm cha; quyền làm cha.
Địa vị làm cha.
Câu hỏi thường gặp
paternality nghĩa là gì?
paternality (danh từ) nghĩa là đạo làm cha, quyền làm cha, địa vị làm cha.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.