paternoster
UK/ˈpɑːtəˌnɒstə(ɹ)/
US/ˈpɑtəɹˌnɔstɚ/
giọng máy của trình duyệt
paternoster nghĩa là bài kinh tụng chúa, hạt.
Nghĩa của paternoster
Danh từ
- Bài kinh tụng Chúa.
- Hạt (ở chuỗi tràng hạt).
Dạng từ của paternoster
| Số nhiều | paternosters |
| Ngôi thứ ba số ít | paternosters |
| Hiện tại phân từ (-ing) | paternostering |
| Quá khứ phân từ | paternostered |
| Quá khứ | paternostered |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với paternoster
Đồng nghĩa
Cụm từ, thành ngữ với paternoster
- devil's paternoster — Câu nguyền rủa lầm bầm trong miệng.
- no penny, no paternoster — Hết tiền thì hết người hầu hạ.
Câu hỏi thường gặp
paternoster nghĩa là gì?
paternoster (danh từ) nghĩa là bài kinh tụng chúa, hạt.
paternoster phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của paternoster: giọng Anh (UK) /ˈpɑːtəˌnɒstə(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /ˈpɑtəɹˌnɔstɚ/.