TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

paternoster

UK/ˈpɑːtəˌnɒstə(ɹ)/ US/ˈpɑtəɹˌnɔstɚ/ giọng máy của trình duyệt

paternoster nghĩa là bài kinh tụng chúa, hạt.

Nghĩa của paternoster

Danh từ

  1. Bài kinh tụng Chúa.
  2. Hạt (ở chuỗi tràng hạt).

Dạng từ của paternoster

Số nhiềupaternosters
Ngôi thứ ba số ítpaternosters
Hiện tại phân từ (-ing)paternostering
Quá khứ phân từpaternostered
Quá khứpaternostered

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với paternoster

Đồng nghĩa

Cụm từ, thành ngữ với paternoster

  • devil's paternoster — Câu nguyền rủa lầm bầm trong miệng.
  • no penny, no paternoster — Hết tiền thì hết người hầu hạ.

Câu hỏi thường gặp

paternoster nghĩa là gì?

paternoster (danh từ) nghĩa là bài kinh tụng chúa, hạt.

paternoster phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của paternoster: giọng Anh (UK) /ˈpɑːtəˌnɒstə(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /ˈpɑtəɹˌnɔstɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.